Dựng hình wordmark W1

Bốn tấm dựng hình cho designer: lưới, giải phẫu từng chữ, cách ghép với symbol, và bảng số. W1 là bản vẽ gốc của wordmark; font MORA Tech Regular được dựng từ chính hình học này (bốn chữ M O R A trùng khớp), nên các tấm này là "bản vẽ kỹ thuật" để kiểm tra, dựng lại hoặc đối chiếu với font. Có sẵn SVG, PDF vector và PNG trong bộ bàn giao (01-logo/dung-hinh).

1. Lưới và kích thước

Toàn bộ wordmark trên lưới H = 100. Nét đều 21, khoảng cách chữ 20, tổng rộng 438 (tỷ lệ 4,26 : 1 (ink 425,9)).

cap heightbaselineH = 100M 100O 100R 76A 102202020nét 21tổng chiều rộng 426,4 (ink 425,9)O nhô 3 trên/dướiMọi số đo tính theo lưới chiều cao chữ hoa H = 100. Nét đều 21, đầu nét cắt vuông, góc gãy nhọn.

2. Giải phẫu từng chữ — và ba chỗ khác font

M đỉnh phẳng, O tròn tuyệt đối, R chân thẳng, A vai cắt. Hàng dưới đặt cạnh hình dạng của font geometric thông thường để thấy chỗ khác.

đỉnh phẳngV xuống 69M: chân thẳng, V trong xuống ~69%;đít V cắt phẳng rộng 19,4 (đỉnh A lộn ngược).R 42,5O: tròn hoàn hảo, không ovan;nhô 3 trên/dưới cho cân mắt.bụng 56R: chân là một đường thẳng,dừng trước baseline 6.vai cắt phẳnggạch ở 30A: đỉnh cắt phẳng, gạch ngangthấp ở 30%, dài 26%–74%.So với font geometric thông thường (xám) — ba chỗ khácM: nhọn, thụt → phẳng, cắtO: ovan, dày → tròn, đềuR: chân cong → thẳngĐỉnh phẳng và đít V cắt phẳng của M (như đỉnh A lộn ngược), O tròn tuyệt đối, chân thẳng của R (cộng vai cắt của A) là đặc điểm nhận dạng của wordmark — font MORA Tech Regular 1.2 là nguồn duy nhất.

3. Ghép với symbol và khoảng trống

Symbol cao 1,7 H, đáy khung nằm đúng baseline, cách wordmark 0,28 H. Khoảng trống tối thiểu bằng H mỗi phía.

baselinecap heightsymbol 1,7 H0,28 Hđáy khung symbol nằm đúng baselinelockupkhoảng trống tối thiểu = H mỗi phíaSymbol dùng đúng file G1, không vẽ lại; scale sao cho chiều cao khung + chấm = 1,7 H. Cỡ tối thiểu lockup: H = 24 px.

4. Bảng số

Mọi con số để designer dựng lại hoặc kiểm tra file, tính theo lưới H = 100.

Bảng số W1Chiều cao chữ hoa H100đơn vị lướiĐộ dày nét21đều cho mọi chữ, đầu nét cắt vuôngMrộng 100đỉnh phẳng; V trong xuống ~69; đít V cắt phẳng rộng 19,4 (= đỉnh A lộn ngược), chạm baselineOrộng 100, nhô 3tròn hoàn hảo, bán kính tim nét 42,5Rrộng 76bụng cao 56, bán kính ngoài 28; chân thẳng, dừng trước baseline 6Arộng 102đỉnh cắt phẳng; gạch ngang ở 30, từ 26% đến 74% bề rộngKhoảng cách chữ20ô chữ 15,8 (R–A 16,8 vì chân R chìa); khe nhìn thấy M–O 12,9, O–R 12,9, R–A 9,1Tổng chiều rộng wordmark438tỷ lệ 4,26 : 1 (ink 425,9)Symbol trong lockup1,7 Hđáy khung trên baseline; cách wordmark 0,28 HKhoảng trốngHmỗi phíaCỡ tối thiểu24 pxH = 24 px; dưới 32 px chỉ dùng symbol